GS Tk Thích Minh Tâm giảng tại chùa Linh Sơn Reims France với đề tài Chùa Bé Phật To, ngày 22 - 10 - 2012.
Áp dụng Phật pháp vào đời sống hằng ngày nhằm thăng hoa tâm linh, phát triển từ bi hỷ xả, lợi người lợi mình, phuc vụ chúng sinh.
"Này các tỳ-kheo, khi các người hội họp lại thường có hai việc phải làm: một là đàm luận về phật pháp, hai là giữ im lặng của bậc thánh" (Buddha)
Application of Buddha's teachings into daily living conditions aiming at perfecting our spirituality, loving kindness, compassion for the benefits of ourselves and others.
Showing posts with label Eating Culture. Show all posts
Showing posts with label Eating Culture. Show all posts
Tuesday, October 23, 2012
Tuesday, October 2, 2012
Le tho gioi Bo Tat cho 2 nguoi sinh vien My
Admission Ceremony for 2 American Student Novices
at Hoa Nghiem Meditation Centre, 10915 Sandstone Street, Houston TX 77072 USA
Tuesday, May 29, 2012
Vegetarian saves bad Karma
Ăn uống thanh tịnh giúp tăng cường sức khoẻ và bảo vệ môi sinh
Tuesday, July 5, 2011
Buddhist Education Cooperation with Linh Son University, Paris, France
Education Cooperation Meeting with Most Venerable Thich Tinh Hanh
Rector of Linh Son Buddhist University, Paris, France
Saturday, June 25, 2011
Wednesday, June 22, 2011
Friday, November 5, 2010
Food and Eating Cuture - Ăn uống và Văn Hoá Ẩm Thực
Bài thảo luận ngaỳ thứ sáu 5 tháng 11 năm 2010 trên đao tràng Paltalk: Đaọ Phật Vào Đời - Living in Dhamma.
5. Costs: the speedy spread of uncurable and uncontrollable diseases, High costs of treatment of human life, Social Costs
Thiệt hại: tốc độ truyền nhiễm những bệnh nan y, Chi phí cao chữa trị, Chi phí xã hội.
Food and Eating Cuture - Ăn uống và Văn Hoá Ẩm Thực
1. Food: Kinds of food, materials, process, storage, consumption, selections, marketing, accessibility
Thực phẩm:Loại thực phẩm, nguyên liệu, tiến trình chế biến, tồn trữ, tiêu thụ, chọn lựa, tiếp thị, tiếp cận.
Thực phẩm:Loại thực phẩm, nguyên liệu, tiến trình chế biến, tồn trữ, tiêu thụ, chọn lựa, tiếp thị, tiếp cận.
2. Eating Culture: Groupism, Replication, Perception and Ignorance.
Văn Hoá Ẩm thực: Nhóm, Tái lập, Cảm thọ và Vô Minh.
Văn Hoá Ẩm thực: Nhóm, Tái lập, Cảm thọ và Vô Minh.
3. Social Perception and Status: Social false presumption and status, Ill-will, Dangers vs Enjoyment
Nhận thức của Xã hội và Giai cấp, Tị kiến, Nguy Hiểm và Thưởng thức.
Nhận thức của Xã hội và Giai cấp, Tị kiến, Nguy Hiểm và Thưởng thức.
4. Benefits: Physical vs Spiritual, Causes and Effects, Diseases vs Treatment,
Lợi ích: Cơ thể, tâm linh, Nhân Quả, Bệnh tật và Điều trị.
Lợi ích: Cơ thể, tâm linh, Nhân Quả, Bệnh tật và Điều trị.
5. Costs: the speedy spread of uncurable and uncontrollable diseases, High costs of treatment of human life, Social Costs
Thiệt hại: tốc độ truyền nhiễm những bệnh nan y, Chi phí cao chữa trị, Chi phí xã hội.
6. Thinking Forward. Prevention, Environmental Concern, Building the Global Eating Culture of Mindfulness, Loving Kindness and Compassion.
Buớc tới tương lai: Ngăn ngưà, Môi Sinh, Xây dựng Văn Hoá Ẩm Thực Toàn Cầu trên căn bản Tỉnh Giác (trách nhiệm) và Từ Bi.
Buớc tới tương lai: Ngăn ngưà, Môi Sinh, Xây dựng Văn Hoá Ẩm Thực Toàn Cầu trên căn bản Tỉnh Giác (trách nhiệm) và Từ Bi.
Subscribe to:
Posts (Atom)
